toiuto ~という
Shinkanzen N3 grammar toiuto (~という), learn grammar with Shinkanzen textbooks often used for JLPT preparation. < relay > heard that / people say that ... This is a way of speaking to express rumors or relays. To express the meaning of relaying, you can only use the form 「という」, but if you use 「といった」,、「といわない」. etc., it only means to say. Usually written in Hiragana
普通形 +という
「~だそうだ。」 少し硬い書き言葉。
Nghe nói ~ .
Từ thuộc văn viết, khá trang tọng.
Ví dụ:
「~だそうだ。」 少し硬い書き言葉。
Nghe nói ~ .
Từ thuộc văn viết, khá trang tọng.
Ví dụ:
1.彼は卒業後郷里(ごきょうり)へ帰って母校(ぼこう)の教師(きょうし)をしているという
Nghe nói là sau khi anh ấy tốt nghiệp đã về quê làm giáo viên ở trường cũ
2.その僧(そう)が去(さ)った後(あと)、その国は千年の間栄(あいださか)えた という
Người xưa kể lại rằng sau khi nhà sư ấy rời đi , đất nước đó đã phồn thịnh trong cả ngàn năm
3.アイルランドに蛇(へび)がいないのはセントパトリックが追(お)い 払(はら)ったからだという
Người ta nói ở Ireland không có rắn vì Thánh Patrick đã đuổi chúng đi
4.この島(しま)の人々は黒潮(くろしお)に乗(の)って南方(なんぽう)から渡 (わた)ってきたのだという
Người ta cho rằng dân ở hòn đảo này là người từ phương nam tới theo dòng hải lưu nóng Kuroshio
1. この辺りは昔、広い野原だったという。
2. この祭りは村で古くから行われてきたという。
3. 豆腐は1300ねんぐらい前に中国から日本に伝わったという。