普通形 ( な形
「~が原因だ。 ・~が原因で…という結果になる。」 …には普通希望・意向・相手への働きかけなどの文は来ない。少し硬い言い方。
~ là nguyên nhân./ ~ là nguyên nhân dẫn tới kết quả là …
… không dùng câu thể hiện mong muốn, ý định, kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
शिंकानज़ेन एन3 व्याकरण: तम नी तम दा (~ためだ・~ため (に)...), जेएलपीटी परीक्षण की तैयारी के लिए अक्सर इस्तेमाल की जाने वाली शिंकानज़ेन पाठ्यपुस्तक से व्याकरण सीखें। क्योंकि~, क्योंकि~