ni totte~にとって

Ngữ pháp shinkanzen n3 ni totte(~にとって), học ngữ pháp với giáo trình shinkanzen hay sử dụng cho việc luyện thi jlpt.
 [名]「めい」 +にとって

 「~の立場たちばからかんがえると…だ。」 …は形容詞けいようしふくぶんおお
Nếu suy nghĩ từ lập trường của ~ thì …
… đa phần là các câu văn có chứa tính từ.

Ví dụ:

1. 日本にほん留学生りゅうがくせいにとって円高えんだか重大じゅうだい問題もんだいだ。

2. わか女性じょせいにとってものたのしいことです。

3. これはただのいしですが、わたしにとってわすれられないおもしなです。